Bảng giá dịch vụ của Phòng khám chuyên khoa Thẩm mỹ thuộc Hộ kinh doanh Trung tâm Thẩm mỹ Quốc tế D&D (Giấy phép hoạt động số 06997/HCM-GPHĐ). Giá theo hồ sơ kê khai giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, áp dụng từ ngày 28/01/2026.
1. Thẩm mỹ mũi
| STT | Dịch vụ | Giá (VNĐ) |
|---|---|---|
| 1 | Tái phẫu thuật mũi (chỉnh sửa mũi đã phẫu thuật) | 58.000.000 – 68.000.000 |
| 2 | Nâng mũi 3D Bistool | 20.000.000 |
| 3 | Phẫu thuật nâng mũi bọc sụn vành tai | 25.000.000 |
| 4 | Phẫu thuật nâng mũi sụn sườn | 85.000.000 |
| 5 | Phẫu thuật nâng mũi cấu trúc | 48.000.000 |
| 6 | Phẫu thuật thu gọn cánh mũi | 10.000.000 |
| 7 | Phẫu thuật chỉnh hình mũi gồ | 25.000.000 |
2. Thẩm mỹ mắt
| STT | Dịch vụ | Giá (VNĐ) |
|---|---|---|
| 1 | Phẫu thuật chỉnh sửa biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt | 20.000.000 |
| 2 | Phẫu thuật điều trị sụp mí | 20.000.000 |
| 3 | Cắt mí trên | 15.000.000 |
| 4 | Cắt mí dưới | 15.000.000 |
| 5 | Nâng cung mày | 15.000.000 |
| 6 | Treo mí đường dưới cung mày | 15.000.000 |
| 7 | Nhấn mí đa điểm | 10.000.000 |
| 8 | Nhấn mí lấy mỡ | 15.000.000 |
| 9 | Lấy mỡ thừa mí dưới | 15.000.000 |
| 10 | Mở góc mắt trong | 10.000.000 |
Ghi chú
- Bác sĩ thăm khám, tư vấn trước khi thực hiện. Chi phí thuốc, vật tư phát sinh (nếu có) được thông báo trước và có bảng kê chi tiết khi thanh toán.
- Các kỹ thuật được thực hiện dưới gây tê tại chỗ. Kết quả phụ thuộc cơ địa từng người.
- Hotline: 0853 300 333.
