1. Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
- Tên cơ sở: Phòng khám chuyên khoa Thẩm mỹ thuộc Hộ kinh doanh Trung tâm Thẩm mỹ Quốc tế D&D
- Số giấy phép: 06997/HCM-GPHĐ do Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 17/10/2024
- Hình thức tổ chức: Phòng khám chuyên khoa Thẩm mỹ
- Địa chỉ hoạt động: 839/12 Lê Hồng Phong, Phường Hòa Hưng, TP. Hồ Chí Minh (địa chỉ ghi trên giấy phép: 839/12 Lê Hồng Phong, Phường 12, Quận 10)
- Thời gian làm việc hằng ngày: từ 08 giờ 00 đến 22 giờ 00
- Phạm vi hoạt động chuyên môn: thực hiện kỹ thuật chuyên môn được Giám đốc Sở Y tế phê duyệt ban hành kèm theo Giấy phép hoạt động (danh mục tại mục 3). Các kỹ thuật được thực hiện dưới gây tê tại chỗ.
- Điện thoại: 0853 300 333 – Email: thammyviendd@gmail.com
2. Người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh
| Họ tên | Vị trí | Văn bằng chuyên môn | Chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn |
|---|---|---|---|---|
| BS CKI Võ Thị Tuyết Nhung | Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật | Bác sĩ | 0016014/HCM-CCHN, Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 17/01/2014 | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Da liễu; Tạo hình thẩm mỹ |
| ThS. BS CKII Đinh Phương Đông | Bác sĩ | Bác sĩ | 0019471/HCM-CCHN, Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 15/05/2014 | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Phẫu thuật thẩm mỹ |
| Trịnh Thị Lương | Điều dưỡng | Điều dưỡng trung cấp | 0027066/HCM-CCHN, Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 11/11/2014 | Thực hiện theo Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/04/2005 |
3. Danh mục kỹ thuật được phê duyệt
Theo Quyết định số 1274/QĐ-SYT ngày 17/9/2019 của Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh về việc phê duyệt danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh (theo Thông tư 43/2013/TT-BYT).
| STT | Mã TT43 | Tên kỹ thuật |
|---|---|---|
| B. CẤP CỨU | ||
| 1 | 53 | Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu |
| 2 | 65 | Bóp bóng Ambu qua mặt nạ |
| 3 | 66 | Đặt ống nội khí quản |
| XXVIII. TẠO HÌNH – THẨM MỸ / A. Tạo hình vùng đầu – mặt – cổ / 1. Vùng xương sọ – da đầu | ||
| 4 | 1 | Cắt lọc - khâu vết thương da đầu mang tóc |
| 5 | 2 | Cắt lọc - khâu vết thương vùng trán |
| 6 | 9 | Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm |
| 7 | 13 | Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng |
| 8 | 14 | Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày |
| II. Vùng mi mắt | ||
| 9 | 33 | Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt |
| 10 | 34 | Khâu da mi |
| 11 | 36 | Khâu cắt lọc vết thương mi |
| 12 | 44 | Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi |
| 13 | 45 | Phẫu thuật hạ mi trên |
| 14 | 46 | Kéo dài cân cơ nâng mi |
| 15 | 48 | Phẫu thuật điều trị hở mi |
| 16 | 49 | Ghép da mi hay vạt da điều trị lật mi dưới do sẹo |
| 17 | 50 | Khâu cơ kéo mi dưới để điều trị lật mi dưới |
| 18 | 52 | Phẫu thuật mở rộng khe mi |
| 19 | 53 | Phẫu thuật hẹp khe mi |
| 20 | 55 | Phẫu thuật điều trị trễ mi dưới |
| 21 | 57 | Phẫu thuật tạo hình khuyết một phần mi mắt |
| 22 | 62 | Phẫu thuật giải phóng sẹo bỏng mi mắt |
| 23 | 63 | Phẫu thuật cắt bỏ khối u da lành tính mi mắt |
| 24 | 66 | Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt |
| III. Vùng mũi | ||
| 25 | 83 | Khâu và cắt lọc vết thương vùng mũi |
| 26 | 84 | Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời không sử dụng vi phẫu |
| 27 | 94 | Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng ghép phức hợp vành tai |
| 28 | 97 | Phẫu thuật tạo hình mũi sư tử |
| 29 | 100 | Phẫu thuật thu nhỏ đầu mũi |
| 30 | 102 | Phẫu thuật hạ thấp sống mũi |
| 31 | 103 | Phẫu thuật tạo hình nâng xương chính mũi |
| 32 | 106 | Phẫu thuật chỉnh sụn cánh mũi |
| 33 | 107 | Phẫu thuật tạo lỗ mũi |
| 34 | 108 | Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi |
| 35 | 109 | Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân |
| IV. Vùng môi | ||
| 36 | 110 | Khâu vết thương vùng môi |
| 37 | 111 | Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi |
| 38 | 125 | Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên |
| 39 | 132 | Phẫu thuật tái tạo hình sẹo bỏng môi |
| 40 | 133 | Phẫu thuật tạo hình sẹo dính mép |
| 41 | 134 | Phẫu thuật tạo hình nhân trung |
| V. Vùng tai | ||
| 42 | 136 | Phẫu thuật khâu vết rách đơn giản vành tai |
| 43 | 137 | Khâu cắt lọc vết thương vành tai |
| 44 | 148 | Phẫu thuật tạo hình thu nhỏ vành tai |
| 45 | 151 | Phẫu thuật tạo hình cắt bỏ vành tai thừa |
| 46 | 155 | Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ |
| 47 | 157 | Phẫu thuật tạo hình sẹo lồi quá phát vành tai |
| 48 | 158 | Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai |
| VI. Vùng hàm mặt cổ | ||
| 49 | 161 | Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ |
| 50 | 162 | Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức |
| 51 | 163 | Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản |
| 52 | 164 | Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức |
| 53 | 167 | Phẫu thuật khâu vết thương thấu má |
| 54 | 197 | Phẫu thuật cắt u da mặt lành tính |
| 55 | 198 | Phẫu thuật khâu đóng trực tiếp sẹo vùng cổ, mặt (dưới 3cm) |
| 56 | 213 | Ghép da dày toàn bộ, diện tích dưới 10cm² |
| 57 | 225 | Cắt u phần mềm vùng cổ |
| 58 | 226 | Cắt nơvi sắc tố vùng hàm mặt |
| 59 | 238 | Phẫu thuật lấy bỏ chất liệu ghép nhân tạo vùng đầu mặt |
| 60 | 240 | Phẫu thuật lấy bỏ chất liệu độn vùng mặt cổ |
| E. Thẩm mỹ | ||
| 61 | 414 | Phẫu thuật thu gọn môi dày |
| 62 | 415 | Phẫu thuật độn môi |
| 63 | 417 | Phẫu thuật sa trễ mi trên người già |
| 64 | 418 | Phẫu thuật thừa da mi trên |
| 65 | 419 | Phẫu thuật cắt da mi dưới cung mày |
| 66 | 420 | Phẫu thuật cắt da trán trên cung mày |
| 67 | 421 | Phẫu thuật tạo hình mắt hai mí |
| 68 | 422 | Phẫu thuật khâu tạo hình mắt hai mí |
| 69 | 423 | Phẫu thuật lấy bọng mỡ mi dưới |
| 70 | 424 | Phẫu thuật thừa da mi dưới |
| 71 | 425 | Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt |
| 72 | 426 | Phẫu thuật treo cung mày trực tiếp |
| 73 | 428 | Phẫu thuật nâng, độn các vật liệu sinh học điều trị má hóp |
| 74 | 429 | Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đơn nhân tạo kết hợp sụn tự thân |
| 75 | 430 | Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đơn nhân tạo |
| 76 | 431 | Phẫu thuật nâng mũi bằng sụn tự thân |
| 77 | 432 | Phẫu thuật thu gọn cánh mũi |
| 78 | 433 | Phẫu thuật chỉnh hình mũi gồ |
| 79 | 434 | Phẫu thuật chỉnh hình mũi lệch |
| 80 | 437 | Phẫu thuật nâng gò má thẩm mỹ |
| 81 | 441 | Phẫu thuật căng da mặt bán phần |
| 82 | 445 | Phẫu thuật căng da trán |
| 83 | 446 | Phẫu thuật căng da thái dương giữa mặt |
| 84 | 447 | Phẫu thuật căng da trán thái dương |
| 85 | 449 | Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ căng da mặt |
| 86 | 451 | Hút mỡ vùng cằm |
| 87 | 452 | Hút mỡ vùng dưới hàm |
| 88 | 453 | Hút mỡ vùng nếp mũi má, má |
| 89 | 481 | Phẫu thuật độn cằm |
| 90 | 483 | Phẫu thuật chỉnh hình cằm bằng tiêm chất làm đầy |
| 91 | 484 | Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ chỉnh hình cằm |
| 92 | 487 | Laser điều trị u da |
| 93 | 488 | Laser điều trị nám |
| 94 | 489 | Laser điều trị đồi mồi |
| 95 | 490 | Laser điều trị nếp nhăn |
| 96 | 491 | Tiêm Botulium điều trị nếp nhăn |
| 97 | 492 | Tiêm chất làm đầy xóa nếp nhăn |
| 98 | 493 | Tiêm chất làm đầy nâng mũi |
| 99 | 494 | Tiêm chất làm đầy độn mô |
4. Cơ quan quản lý nhà nước trực tiếp
Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ: 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Thành, TP. Hồ Chí Minh
Cổng thông tin điện tử: medinet.hochiminhcity.gov.vn
5. Thông tin ngành Y tế
- Cổng thông tin điện tử Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh – văn bản, thông báo, khuyến cáo của ngành Y tế Thành phố.
- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế
- Cục Quản lý Khám, chữa bệnh – Bộ Y tế
Khuyến cáo người dân: chỉ thực hiện phẫu thuật, thủ thuật thẩm mỹ tại cơ sở đã được Sở Y tế cấp giấy phép hoạt động, do người hành nghề có chứng chỉ hành nghề đúng phạm vi chuyên môn thực hiện. Thông tin về cơ sở và người hành nghề được công khai trên Cổng thông tin điện tử của Sở Y tế.
